noircissement
danh từ giống đực (m)
/nwaʁsismɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
noircissement nghĩa là sự đen đi, sự sạm đi.
Nghĩa của noircissement
Danh từ · giống đực
- Sự đen đi, sự sạm đi.
Dạng từ của noircissement
Đi với mạo từ: un noircissement · le noircissement
| Số nhiều | noircissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noircissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blackening, darkening
Câu hỏi thường gặp
noircissement nghĩa là gì?
noircissement (danh từ) nghĩa là sự đen đi, sự sạm đi.
noircissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noircissement (giọng Pháp chuẩn): /nwaʁsismɑ̃/.
noircissement là giống đực hay giống cái?
noircissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).