TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noircisseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

noircisseur nghĩa là thợ nhuộm đen.

Nghĩa của noircisseur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ nhuộm đen.
    • noircisseur de papier(thân mật) kẻ viết văn dở, nhà văn tồi

Dạng từ của noircisseur

Đi với mạo từ: un noircisseur · le noircisseur

Câu hỏi thường gặp

noircisseur nghĩa là gì?

noircisseur (danh từ) nghĩa là thợ nhuộm đen.

noircisseur là giống đực hay giống cái?

noircisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.