noircisseur de papier(thân mật) kẻ viết văn dở, nhà văn tồi
Dạng từ của noircisseur
Đi với mạo từ: un noircisseur · le noircisseur
Câu hỏi thường gặp
noircisseur nghĩa là gì?
noircisseur (danh từ) nghĩa là thợ nhuộm đen.
noircisseur là giống đực hay giống cái?
noircisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.