blanchissement
blanchissement nghĩa là sự hóa trắng, sự trắng ra, sự bạc.
Nghĩa của blanchissement
Danh từ · giống đực
- Sự hóa trắng, sự trắng ra.
- Sự bạc (tóc).
Dạng từ của blanchissement
Đi với mạo từ: un blanchissement · le blanchissement
| Số nhiều | blanchissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blanchissement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của blanchissement
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ washing; whitening
Câu hỏi thường gặp
blanchissement nghĩa là gì?
blanchissement (danh từ) nghĩa là sự hóa trắng, sự trắng ra, sự bạc.
blanchissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blanchissement (giọng Pháp chuẩn): /blɑ̃.ʃis.mɑ̃/.
blanchissement là giống đực hay giống cái?
blanchissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).