nord
nord nghĩa là phương bắc, phía bắc, nord miền bắc, bắc.
Nghĩa của nord
Danh từ · giống đực
- Phương bắc, phía bắc.
- Nord miền Bắc.
- perdre le nordmất phương hướng, lúng túng
Tính từ
- Bắc.
- Hémisphère nordbán cầu bắc
Dạng từ của nord
Đi với mạo từ: un nord · le nord
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nord
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với nord
- Le navire se dirige vers le nord-ouest. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318921
- Les boussoles pointent vers le nord. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5792000
- Vers le nord. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7801657
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ north
Câu hỏi thường gặp
nord nghĩa là gì?
nord (danh từ, tính từ) nghĩa là phương bắc, phía bắc, nord miền bắc, bắc.
nord phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nord (giọng Pháp chuẩn): /nɔʁ/.
nord là giống đực hay giống cái?
nord là danh từ giống đực (dùng với un, le).