TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

midi

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mi.di/ giọng máy của trình duyệt

midi nghĩa là buổi trưa, mười hai giờ trừa, phương nam, hướng nam.

Nghĩa của midi

Danh từ · giống đực

  1. Buổi trưa; mười hai giờ trừa.
    • Il est midi et demimười hai giờ rưỡi trưa rồi
  2. Phương nam, hướng nam.
    • Louer un appartement au midithuê một căn hộ hướng nam
  3. Nghĩa bóng Tuổi đứng bóng, lúc đứng bóng (của cuộc đời).
  4. Midi miền Nam.

Dạng từ của midi

Đi với mạo từ: un midi · le midi

Số nhiềumidis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midi

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của midi

Cụm từ, thành ngữ với midi

  • c'est midi sonné — xem sonné
  • chercher midi à quatorze heures — xem chercher
  • faire voir à quelqu'un des étoiles en plein midi — đánh lừa ai một cách trâng tráo
  • nier la lumière en plein midi — rõ như ban ngày mà vẫn không thấy

Câu ví dụ với midi

  • J’ai passé tout l’après-midi à bavarder avec des amis. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #3923
  • Son avion part pour Hong-Kong à deux heures de l'après-midi. Chuyến bay của anh ấy đi Hồng Kông cất cánh lúc 2 giờ chiều.Tatoeba #182618
  • J'ai pris mon repas du midi il y a deux heures et demie. Tôi đã ăn bữa trưa cách đây hai giờ rưỡi.Tatoeba #566645
  • Il est deux heures de l'après-midi. Bây giờ là hai giờ chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139377
  • Ce sont les restes du repas de midi. Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331107
  • Nous aurons un test d'Anglais cette après-midi. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077992
  • Voudriez-vous prendre le thé avec nous cet après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921843
  • Voudriez-vous prendre le thé avec nous cette après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ noon, midday (time of the day at which the sun reaches its highest point); south (cardinal direction); alternative letter-case form of Midi

Câu hỏi thường gặp

midi nghĩa là gì?

midi (danh từ) nghĩa là buổi trưa, mười hai giờ trừa, phương nam, hướng nam.

midi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midi (giọng Pháp chuẩn): /mi.di/.

midi là giống đực hay giống cái?

midi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.