midinette
danh từ giống cái (f)
/mi.di.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
midinette nghĩa là cô thợ khâu.
Nghĩa của midinette
Danh từ · giống cái
- Thân mật Cô thợ khâu.
Dạng từ của midinette
Đi với mạo từ: une midinette · la midinette
| Số nhiều | midinettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shopgirl, salesclerk, midinette; bimbo, midinette
Câu hỏi thường gặp
midinette nghĩa là gì?
midinette (danh từ) nghĩa là cô thợ khâu.
midinette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midinette (giọng Pháp chuẩn): /mi.di.nɛt/.
midinette là giống đực hay giống cái?
midinette là danh từ giống cái (dùng với une, la).