midship
danh từ giống đực (m)
/mit.ʃip/ giọng máy của trình duyệt
midship nghĩa là chuẩn úy hải quân, thiếu úy hải quân.
Nghĩa của midship
Danh từ · giống đực
- Chuẩn úy hải quân (Anh).
- Thiếu úy hải quân (Pháp).
Dạng từ của midship
Đi với mạo từ: un midship · le midship
| Số nhiều | midships |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midshipman
Câu hỏi thường gặp
midship nghĩa là gì?
midship (danh từ) nghĩa là chuẩn úy hải quân, thiếu úy hải quân.
midship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midship (giọng Pháp chuẩn): /mit.ʃip/.
midship là giống đực hay giống cái?
midship là danh từ giống đực (dùng với un, le).