TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sud

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/syd/ giọng máy của trình duyệt

sud nghĩa là phương nam, phía nam, sud miền nam, nam.

Nghĩa của sud

Danh từ · giống đực

  1. Phương nam; phía nam.
    • Se tourner vers le sudquay về phương nam
  2. Sud miền Nam.
    • Le Sud de l'Europemiền Nam châu Âu

Tính từ

  1. Nam.
    • Hémisphère sudbán cầu nam
    • Vent sudgió nam

Dạng từ của sud

Đi với mạo từ: un sud · le sud

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sud

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sud

  • Mes parents vivent en Amérique du Sud. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10463026
  • Les oiseaux volent vers le sud pour l'hiver. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6525801
  • En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9532999
  • Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533003
  • Le vent vient du sud. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12013741
  • Le Brésil est le plus grand pays d'Amérique du Sud. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ south

Câu hỏi thường gặp

sud nghĩa là gì?

sud (danh từ, tính từ) nghĩa là phương nam, phía nam, sud miền nam, nam.

sud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sud (giọng Pháp chuẩn): /syd/.

sud là giống đực hay giống cái?

sud là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.