sud
sud nghĩa là phương nam, phía nam, sud miền nam, nam.
Nghĩa của sud
Danh từ · giống đực
- Phương nam; phía nam.
- Se tourner vers le sudquay về phương nam
- Sud miền Nam.
- Le Sud de l'Europemiền Nam châu Âu
Tính từ
- Nam.
- Hémisphère sudbán cầu nam
- Vent sudgió nam
Dạng từ của sud
Đi với mạo từ: un sud · le sud
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sud
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sud
- Mes parents vivent en Amérique du Sud. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10463026
- Les oiseaux volent vers le sud pour l'hiver. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6525801
- En automne, les oiseaux migrateurs volent vers le sud. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9532999
- Les oiseaux migrateurs volent vers le sud en automne. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533003
- Le vent vient du sud. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12013741
- Le Brésil est le plus grand pays d'Amérique du Sud. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ south
Câu hỏi thường gặp
sud nghĩa là gì?
sud (danh từ, tính từ) nghĩa là phương nam, phía nam, sud miền nam, nam.
sud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sud (giọng Pháp chuẩn): /syd/.
sud là giống đực hay giống cái?
sud là danh từ giống đực (dùng với un, le).