TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sucré

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sy.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

sucré nghĩa là ngọt, ngọt ngào.

Nghĩa của sucré

Tính từ

  1. Ngọt.
    • Mets sucrémón ăn ngọt
  2. Nghĩa bóng Ngọt ngào.
    • Langage sucrélời nói ngọt ngào

Danh từ · giống đực

  1. Faire le sucré làm ra vẻ âu yếm ngọt ngào.

Dạng từ của sucré

Số nhiềusucrés
Giống cáisucrée
Giống cái số nhiềusucrées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sucré

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sucré

  • Je veux quelque chose de sucré. Tôi muốn thứ gì đó ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582680
  • Je veux manger quelque chose de pas sucré. Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4260210
  • Ce gâteau est très sucré. Bánh này rất ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437268
  • Trop sucré. Ngọt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10509453
  • Cette limonade est trop sucrée. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sugared; with sugar; sweet
  • Danh từ soft drink, soda pop (carbonated sweet beverage)

Câu hỏi thường gặp

sucré nghĩa là gì?

sucré (tính từ, danh từ) nghĩa là ngọt, ngọt ngào.

sucré phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sucré (giọng Pháp chuẩn): /sy.kʁe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.