sucré
sucré nghĩa là ngọt, ngọt ngào.
Nghĩa của sucré
Tính từ
- Ngọt.
- Mets sucrémón ăn ngọt
- Nghĩa bóng Ngọt ngào.
- Langage sucrélời nói ngọt ngào
Danh từ · giống đực
- Faire le sucré làm ra vẻ âu yếm ngọt ngào.
Dạng từ của sucré
| Số nhiều | sucrés |
| Giống cái | sucrée |
| Giống cái số nhiều | sucrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sucré
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sucré
- Je veux quelque chose de sucré. Tôi muốn thứ gì đó ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582680
- Je veux manger quelque chose de pas sucré. Tôi muốn ăn thứ gì đó không ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4260210
- Ce gâteau est très sucré. Bánh này rất ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12437268
- Trop sucré. Ngọt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10509453
- Cette limonade est trop sucrée. Nước chanh này quá ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sugared; with sugar; sweet
- Danh từ soft drink, soda pop (carbonated sweet beverage)
Câu hỏi thường gặp
sucré nghĩa là gì?
sucré (tính từ, danh từ) nghĩa là ngọt, ngọt ngào.
sucré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sucré (giọng Pháp chuẩn): /sy.kʁe/.