TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

après-midi

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.pʁɛ.mi.di/ giọng máy của trình duyệt

après-midi nghĩa là chiều, buổi chiều.

Nghĩa của après-midi

Danh từ · cả hai giống

  1. Chiều, buổi chiều. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • J’ai passé tout l’après-midi à bavarder avec des amis.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
    • Son avion part pour Hong-Kong à deux heures de l'après-midi.Chuyến bay của anh ấy đi Hồng Kông cất cánh lúc 2 giờ chiều.

Câu ví dụ với après-midi

  • J’ai passé tout l’après-midi à bavarder avec des amis. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #3923
  • Son avion part pour Hong-Kong à deux heures de l'après-midi. Chuyến bay của anh ấy đi Hồng Kông cất cánh lúc 2 giờ chiều.Tatoeba #182618
  • Il est deux heures de l'après-midi. Bây giờ là hai giờ chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139377
  • Nous aurons un test d'Anglais cette après-midi. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1077992
  • Voudriez-vous prendre le thé avec nous cet après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921843
  • Voudriez-vous prendre le thé avec nous cette après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921844
  • Voudrais-tu prendre le thé avec nous cet après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921845
  • Voudrais-tu prendre le thé avec nous cette après-midi ? Bạn có muốn thưởng thức trà với chúng tôi chiều nay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1921846

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ afternoon

Câu hỏi thường gặp

après-midi nghĩa là gì?

après-midi (danh từ) nghĩa là chiều, buổi chiều.

après-midi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của après-midi (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁɛ.mi.di/.

après-midi là giống đực hay giống cái?

après-midi là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.