après-guerre
danh từ giống đực (m)
/a.pʁɛ.ɡɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
après-guerre nghĩa là thời kỳ hậu chiến.
Nghĩa của après-guerre
Danh từ · giống đực
- Thời kỳ sau chiến tranh, thời kỳ hậu chiến.
Dạng từ của après-guerre
Đi với mạo từ: un après-guerre · l'après-guerre
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với après-guerre
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-war years, post-war period (especially the eight years following World War II)
Câu hỏi thường gặp
après-guerre nghĩa là gì?
après-guerre (danh từ) nghĩa là thời kỳ hậu chiến.
après-guerre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của après-guerre (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁɛ.ɡɛʁ/.
après-guerre là giống đực hay giống cái?
après-guerre là danh từ giống đực (dùng với un, le).