après-dîner
danh từ giống đực (m)
/a.pʁɛ.di.ne/ giọng máy của trình duyệt
après-dîner nghĩa là buổi chiều.
Nghĩa của après-dîner
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Buổi chiều (sau bữa ăn).
Dạng từ của après-dîner
Đi với mạo từ: un après-dîner · l'après-dîner
| Số nhiều | après-dîners |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ afternoon (the time after the midday meal)
Câu hỏi thường gặp
après-dîner nghĩa là gì?
après-dîner (danh từ) nghĩa là buổi chiều.
après-dîner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của après-dîner (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁɛ.di.ne/.
après-dîner là giống đực hay giống cái?
après-dîner là danh từ giống đực (dùng với un, le).