septentrion
danh từ giống đực (m)
/sɛp.tɑ̃.tʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
septentrion nghĩa là phương bắc.
Nghĩa của septentrion
Danh từ · giống đực
- Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ Phương bắc.
- Du septentrion au miditừ phương bắc đến phương nam
Dạng từ của septentrion
Đi với mạo từ: un septentrion · le septentrion
| Số nhiều | septentrions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với septentrion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ septentrion, north
Câu hỏi thường gặp
septentrion nghĩa là gì?
septentrion (danh từ) nghĩa là phương bắc.
septentrion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của septentrion (giọng Pháp chuẩn): /sɛp.tɑ̃.tʁi.jɔ̃/.
septentrion là giống đực hay giống cái?
septentrion là danh từ giống đực (dùng với un, le).