TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

septentrion

danh từ giống đực (m)
/sɛp.tɑ̃.tʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

septentrion nghĩa là phương bắc.

Nghĩa của septentrion

Danh từ · giống đực

  1. Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ Phương bắc.
    • Du septentrion au miditừ phương bắc đến phương nam

Dạng từ của septentrion

Đi với mạo từ: un septentrion · le septentrion

Số nhiềuseptentrions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với septentrion

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ septentrion, north

Câu hỏi thường gặp

septentrion nghĩa là gì?

septentrion (danh từ) nghĩa là phương bắc.

septentrion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của septentrion (giọng Pháp chuẩn): /sɛp.tɑ̃.tʁi.jɔ̃/.

septentrion là giống đực hay giống cái?

septentrion là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.