TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noircissure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

noircissure nghĩa là vết đen, sự trở đen.

Nghĩa của noircissure

Danh từ · giống cái

  1. Vết đen.
  2. Sự trở đen (của rượu vang).

Dạng từ của noircissure

Đi với mạo từ: une noircissure · la noircissure

Câu hỏi thường gặp

noircissure nghĩa là gì?

noircissure (danh từ) nghĩa là vết đen, sự trở đen.

noircissure là giống đực hay giống cái?

noircissure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.