TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nord-ouest

danh từ giống đực (m)
/nɔ.ʁwɛst/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /nɔʁ.d‿wɛst/

nord-ouest nghĩa là phương tây bắc, phía tây bắc, miền tây bắc, tây bắc.

Nghĩa của nord-ouest

Danh từ · giống đực

  1. Phương tây bắc; phía tây bắc
  2. Nord - Ouest Miền Tây Bắc

Tính từ

  1. Tây bắc.
    • La région nord-ouest du Vietnammiền tây bắc Việt Nam

Dạng từ của nord-ouest

Đi với mạo từ: un nord-ouest · le nord-ouest

Câu ví dụ với nord-ouest

  • Le navire se dirige vers le nord-ouest. Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6318921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ northwest

Câu hỏi thường gặp

nord-ouest nghĩa là gì?

nord-ouest (danh từ, tính từ) nghĩa là phương tây bắc, phía tây bắc, miền tây bắc, tây bắc.

nord-ouest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nord-ouest (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ʁwɛst/.

nord-ouest là giống đực hay giống cái?

nord-ouest là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.