TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

normander

giọng máy của trình duyệt

normander nghĩa là sàng sảy, quạt.

Nghĩa của normander

Ngoại động từ

  1. Sàng sảy; quạt (thóc).

Câu hỏi thường gặp

normander nghĩa là gì?

normander (ngoại động từ) nghĩa là sàng sảy, quạt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.