nordiste
danh từ cả hai giống
/nɔʁ.dist/ giọng máy của trình duyệt
nordiste nghĩa là người phái bắc, phái bắc.
Nghĩa của nordiste
Danh từ · cả hai giống
- Sử học Người phái bắc (trong chiến tranh ly khai ở Hoa Kỳ).
Tính từ
- Sử học (thuộc) phái bắc.
Dạng từ của nordiste
| Số nhiều | nordistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nordiste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ north; northern; Nord (the French region)
Câu hỏi thường gặp
nordiste nghĩa là gì?
nordiste (danh từ, tính từ) nghĩa là người phái bắc, phái bắc.
nordiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nordiste (giọng Pháp chuẩn): /nɔʁ.dist/.
nordiste là giống đực hay giống cái?
nordiste là danh từ cả hai giống.