sudiste
danh từ cả hai giống
/sy.dist/ giọng máy của trình duyệt
sudiste nghĩa là người phái nam, phái nam.
Nghĩa của sudiste
Danh từ · cả hai giống
- Sử học Người phái nam (trong chiến tranh ly khai ở Hoa Kỳ).
Tính từ
- Sử học (thuộc) phái nam.
- Soldats sudisteslính phái nam
Dạng từ của sudiste
| Số nhiều | sudistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ southern
- Danh từ Southerner (resident or native of the south)
Câu hỏi thường gặp
sudiste nghĩa là gì?
sudiste (danh từ, tính từ) nghĩa là người phái nam, phái nam.
sudiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sudiste (giọng Pháp chuẩn): /sy.dist/.
sudiste là giống đực hay giống cái?
sudiste là danh từ cả hai giống.