nordique
/nɔʁ.dik/ giọng máy của trình duyệt
nordique nghĩa là tiếng bắc âu cổ.
Nghĩa của nordique
Tính từ
- Thuộc Bắc Âu.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Bắc Âu cổ.
Dạng từ của nordique
| Số nhiều | nordiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ northern; northerly; Nordic; Norse
Câu hỏi thường gặp
nordique nghĩa là gì?
nordique (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng bắc âu cổ.
nordique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nordique (giọng Pháp chuẩn): /nɔʁ.dik/.