noria
danh từ giống cái (f)
/nɔ.ʁja/ giọng máy của trình duyệt
noria nghĩa là guồng nước.
Nghĩa của noria
Danh từ · giống cái
- Guồng nước.
Dạng từ của noria
Đi với mạo từ: une noria · la noria
| Số nhiều | norias |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noria
Câu hỏi thường gặp
noria nghĩa là gì?
noria (danh từ) nghĩa là guồng nước.
noria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noria (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ʁja/.
noria là giống đực hay giống cái?
noria là danh từ giống cái (dùng với une, la).