nomogramme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nomogramme nghĩa là toán đồ.
Nghĩa của nomogramme
Danh từ · giống đực
- Toán đồ.
Dạng từ của nomogramme
Đi với mạo từ: un nomogramme · le nomogramme
| Số nhiều | nomogrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nomogram
Câu hỏi thường gặp
nomogramme nghĩa là gì?
nomogramme (danh từ) nghĩa là toán đồ.
nomogramme là giống đực hay giống cái?
nomogramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).