notarié
/nɔ.ta.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
notarié nghĩa là Do công chứng viên lập.
Nghĩa của notarié
Tính từ
- Do công chứng viên lập.
Dạng từ của notarié
| Số nhiều | notariés |
| Giống cái | notariée |
| Giống cái số nhiều | notariées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ notarial, notarized
Câu hỏi thường gặp
notarié nghĩa là gì?
notarié (tính từ) nghĩa là Do công chứng viên lập.
notarié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notarié (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.ta.ʁje/.