TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nourrain

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

nourrain nghĩa là cá thả ao, cá giống, lợn mới cai sữa.

Nghĩa của nourrain

Danh từ · giống đực

  1. Cá thả ao, cá giống.
  2. Lợn mới cai sữa.

Dạng từ của nourrain

Đi với mạo từ: un nourrain · le nourrain

Câu hỏi thường gặp

nourrain nghĩa là gì?

nourrain (danh từ) nghĩa là cá thả ao, cá giống, lợn mới cai sữa.

nourrain là giống đực hay giống cái?

nourrain là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.