TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

noulet

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

noulet nghĩa là máng mái.

Nghĩa của noulet

Danh từ · giống đực

  1. Xây dựng Máng mái.

Dạng từ của noulet

Đi với mạo từ: un noulet · le noulet

Câu hỏi thường gặp

noulet nghĩa là gì?

noulet (danh từ) nghĩa là máng mái.

noulet là giống đực hay giống cái?

noulet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.