nombril
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nɔ̃.bʁil/ giọng máy của trình duyệt
nombril nghĩa là rốn.
Nghĩa của nombril
Danh từ · giống đực
- Rốn.
- Être décolleté jusqu'au nombrilmặc áo hở vai sâu đến tận rốn
- Se prendre pour le nombril du monde(thân mật) tự coi là rốn của vũ trụ
Dạng từ của nombril
Đi với mạo từ: un nombril · le nombril
| Số nhiều | nombrils |
Họ từ của nombril
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ navel, belly button; middle
Câu hỏi thường gặp
nombril nghĩa là gì?
nombril (danh từ) nghĩa là rốn.
nombril phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nombril (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃.bʁil/.
nombril là giống đực hay giống cái?
nombril là danh từ giống đực (dùng với un, le).