nome
danh từ giống đực (m)
/nɔm/ giọng máy của trình duyệt
nome nghĩa là châu.
Nghĩa của nome
Danh từ · giống đực
- Châu (của Ai Cập xưa, của Hy Lạp hiện nay).
Dạng từ của nome
Đi với mạo từ: un nome · le nome
| Số nhiều | nomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nome (Greek subdivision); nome (poetry)
Câu hỏi thường gặp
nome nghĩa là gì?
nome (danh từ) nghĩa là châu.
nome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nome (giọng Pháp chuẩn): /nɔm/.
nome là giống đực hay giống cái?
nome là danh từ giống đực (dùng với un, le).