non-satisfaction
danh từ giống cái (f)
/nɔ̃satisfaksjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
non-satisfaction nghĩa là sự không thỏa mãn.
Nghĩa của non-satisfaction
Danh từ · giống cái
- Sự không thỏa mãn (một nhu cầu).
Dạng từ của non-satisfaction
Đi với mạo từ: une non-satisfaction · la non-satisfaction
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non-satisfaction
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
non-satisfaction nghĩa là gì?
non-satisfaction (danh từ) nghĩa là sự không thỏa mãn.
non-satisfaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của non-satisfaction (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃satisfaksjɔ̃/.
non-satisfaction là giống đực hay giống cái?
non-satisfaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).