notoire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nɔ.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
notoire nghĩa là ai cũng biết, rõ ràng.
Nghĩa của notoire
Tính từ
- Ai cũng biết, rõ ràng, hiển nhiên.
- Le fait est notoireviệc ấy ai cũng biết
- Il est notoire quehiển nhiên là
Dạng từ của notoire
| Số nhiều | notoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notoire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ well-known; notorious
Câu hỏi thường gặp
notoire nghĩa là gì?
notoire (tính từ) nghĩa là ai cũng biết, rõ ràng.
notoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notoire (giọng Pháp chuẩn): /nɔ.twaʁ/.