TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nouer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nwe/ giọng máy của trình duyệt

nouer nghĩa là buộc, thắt, thắt nút.

Nghĩa của nouer

Ngoại động từ

  1. Buộc.
    • Nouer un paquetbuộc một gói
  2. Thắt, thắt nút.
    • Nouer sa cravatethắt ca vát
  3. Nghĩa bóng Thắt nối.
    • Nouer une amitiéthắt nối tình hữu nghị
  4. Sân khấu Kết cấu.
    • Nouer une intriguekết cấu một tình tiết
  5. Ngành dệt Nối sợi.

Nội động từ

  1. Nông nghiệp (thực vật học) hình thành quả.

Chia động từ nouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nouéHiện tại phân từ: nouant

Hiện tại présent

  • je noue
  • tu noues
  • il/elle noue
  • nous nouons
  • vous nouez
  • ils/elles nouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai noué
  • tu as noué
  • il/elle a noué
  • nous avons noué
  • vous avez noué
  • ils/elles ont noué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nouais
  • tu nouais
  • il/elle nouait
  • nous nouions
  • vous nouiez
  • ils/elles nouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nouerai
  • tu noueras
  • il/elle nouera
  • nous nouerons
  • vous nouerez
  • ils/elles noueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nouerais
  • tu nouerais
  • il/elle nouerait
  • nous nouerions
  • vous noueriez
  • ils/elles noueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je noue
  • que tu noues
  • qu'il/elle noue
  • que nous nouions
  • que vous nouiez
  • qu'ils/elles nouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nouai
  • tu nouas
  • il/elle noua
  • nous nouâmes
  • vous nouâtes
  • ils/elles nouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • noue (tu)
  • nouons (nous)
  • nouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nouer

Trái nghĩa

Họ từ của nouer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ knot (form into a knot); tie, bind, fasten; tie up

Câu hỏi thường gặp

nouer nghĩa là gì?

nouer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là buộc, thắt, thắt nút.

nouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nouer (giọng Pháp chuẩn): /nwe/.

Chia động từ nouer ở thì hiện tại thế nào?

je noue, tu noues, il/elle noue, nous nouons, vous nouez, ils/elles nouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.