nom de scène
danh từ giống đực (m)
/nɔ̃ d(ə) sɛn/ giọng máy của trình duyệt
nom de scène nghĩa là nghệ danh.
Nghĩa của nom de scène
Danh từ · giống đực
- Nghệ danh. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của nom de scène
Đi với mạo từ: un nom de scène · le nom de scène
| Số nhiều | noms de scène |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stage name
Câu hỏi thường gặp
nom de scène nghĩa là gì?
nom de scène (danh từ) nghĩa là nghệ danh.
nom de scène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nom de scène (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃ d(ə) sɛn/.
nom de scène là giống đực hay giống cái?
nom de scène là danh từ giống đực (dùng với un, le).