TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nom de famille

danh từ giống đực (m)
/nɔ̃ d(ə) fa.mij/ giọng máy của trình duyệt

nom de famille nghĩa là họ.

Nghĩa của nom de famille

Danh từ · giống đực

  1. Họ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je n'ai pas saisi votre nom de famille.Tôi không nghe được họ của bạn.
    • Je n'ai pas saisi ton nom de famille.Tôi không nghe được họ của bạn.

Dạng từ của nom de famille

Đi với mạo từ: un nom de famille · le nom de famille

Số nhiềunoms de famille

Câu ví dụ với nom de famille

  • Je n'ai pas saisi votre nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472188
  • Je n'ai pas saisi ton nom de famille. Tôi không nghe được họ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1544544
  • Connaissez-vous son nom de famille ? Bạn biết họ của cậu ta không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470536
  • Connais-tu son nom de famille ? Bạn biết họ của cậu ta không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470537

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surname

Câu hỏi thường gặp

nom de famille nghĩa là gì?

nom de famille (danh từ) nghĩa là họ.

nom de famille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nom de famille (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃ d(ə) fa.mij/.

nom de famille là giống đực hay giống cái?

nom de famille là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.