TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

none

danh từ giống cái (f)
/nɔn/ giọng máy của trình duyệt

none nghĩa là kinh giờ thứ chín, buổi chiều.

Nghĩa của none

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Kinh giờ thứ chín (ba giờ chiều).
  2. Sử học Buổi chiều (cổ La Mã).
  3. Số nhiều, sử học Ngày bảy (tháng ba, tháng năm, tháng mười); ngày năm (các tháng khác).

Dạng từ của none

Đi với mạo từ: une none · la none

Số nhiềunones

Câu hỏi thường gặp

none nghĩa là gì?

none (danh từ) nghĩa là kinh giờ thứ chín, buổi chiều.

none phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của none (giọng Pháp chuẩn): /nɔn/.

none là giống đực hay giống cái?

none là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.