nosologie
danh từ giống cái (f)
/no.zɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
nosologie nghĩa là đặc tính bệnh học.
Nghĩa của nosologie
Danh từ · giống cái
- Y học Đặc tính bệnh học.
Dạng từ của nosologie
Đi với mạo từ: une nosologie · la nosologie
| Số nhiều | nosologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nosology
Câu hỏi thường gặp
nosologie nghĩa là gì?
nosologie (danh từ) nghĩa là đặc tính bệnh học.
nosologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nosologie (giọng Pháp chuẩn): /no.zɔ.lɔ.ʒi/.
nosologie là giống đực hay giống cái?
nosologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).