non-valeur
danh từ giống cái (f)
/nɔ̃valœʁ/ giọng máy của trình duyệt
non-valeur nghĩa là sự không sinh lợi.
Nghĩa của non-valeur
Danh từ · giống cái
- Sự không sinh lợi; tài sản không sinh lợi.
- Une terre en friche est une non-valeurđất bỏ hoang là một tài sản không sinh lợi
- Kinh tế Tài chính dự thu không đạt.
- Người không giá trị, người vô dụng.
Dạng từ của non-valeur
Đi với mạo từ: une non-valeur · la non-valeur
Câu hỏi thường gặp
non-valeur nghĩa là gì?
non-valeur (danh từ) nghĩa là sự không sinh lợi.
non-valeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của non-valeur (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃valœʁ/.
non-valeur là giống đực hay giống cái?
non-valeur là danh từ giống cái (dùng với une, la).