TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

notairesse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

notairesse nghĩa là bà công chứng viên.

Nghĩa của notairesse

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Bà công chứng viên (vợ công chứng viên).

Dạng từ của notairesse

Đi với mạo từ: une notairesse · la notairesse

Câu hỏi thường gặp

notairesse nghĩa là gì?

notairesse (danh từ) nghĩa là bà công chứng viên.

notairesse là giống đực hay giống cái?

notairesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.