non-comparution
danh từ giống cái (f)
/nɔ̃.kɔ̃.pa.ʁy.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
non-comparution nghĩa là sự vắng mặt.
Nghĩa của non-comparution
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự vắng mặt (không ra trước tòa án).
Dạng từ của non-comparution
Đi với mạo từ: une non-comparution · la non-comparution
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non-comparution
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
non-comparution nghĩa là gì?
non-comparution (danh từ) nghĩa là sự vắng mặt.
non-comparution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của non-comparution (giọng Pháp chuẩn): /nɔ̃.kɔ̃.pa.ʁy.sjɔ̃/.
non-comparution là giống đực hay giống cái?
non-comparution là danh từ giống cái (dùng với une, la).