Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ N — trang 4
833 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/5
- nutrần, trần truồng, trơ trụi
- nu-propriétaireNgười có quyền sở hữu trên giấy tờ, người có quyền hư hữu
- nuagemây, làn, đám
- nuageuxđầy mây, lờ mờ, mờ mịt
- nuancesắc thái, tí chút
- nuancertô đậm dần, tô nhạt dần, diễn đạt tinh vi
- nuancékhôn khéo tinh vi, nhiều màu sắc
- nubienThuộc xứ Nuy-bi (ở đông bắc châu Phi)
- nubileđến tuổi hôn nhân, tới tuần cập kê
- nubilitétuổi cập kê
- nucellenoãn tâm
- nucléaireThuộc nhân (tế bào); thuộc hạt nhân (nguyên tử)
- nucléineNuclein
- nucléiqueacide nucléique axit nucleic
- nucléolehạch nhân
- nucléonNuclon
- nucléoniquekỹ thuật hạt nhân
- nucléoprotéineNucleoprotein
- nucléotideNucleotit
- nucléusnhân tế bào, hạch đá
- nucléécó nhân
- nudismechủ nghĩa khỏa thân, sự khỏa thân
- nudisteNgười theo chủ nghĩa khỏa thân
- nuditésự trần truồng, sự khỏa thân, người khỏa thân
- nuemây, trời
- nue-propriétéquyền hư hữu
- nuerken màu sắc
- nuirelàm hại, có hại
- nuisanceyếu tố nguy hại, tệ hại
- nuisiblelàm hại, có hại
- nuisiblementmột cách có hại
- nuitđêm, tối
- nuitammentban đêm
- nuitéeđêm ngủ trọ, đêm
- nulkhông, không ai
- nullardhoàn toàn vô tài
- nulleXem nul
- nullementchẳng chút nào, tuyệt không
- nulliparechưa sinh đẻ, người chưa sinh đẻ
- nullitésự vô hiệu, sự vô tài, người vô tài
- numideThuộc xứ Nu-mi-đi (xưa ở Bắc Phi)
- numismateNhà nghiên cứu tiền cổ
- numismatiquetiền xu, cổ tệ học, hóa tệ học
- nummulitiquetrùng tiền
- numérairetiền, đồng tiền
- numéralchỉ số
- numérateurtử số, tử thức
- numérationcách viết số, cách đếm, sự đếm
- numériquevề số
- numériquementtheo số, về số
- numérotiết mục
- numéro atomiqueSố nguyên tử
- numéro de téléphoneSố điện thoại
- numérotagesự đánh số
- numérotationsự đánh số, thứ tự các số
- numéroterđánh số
- numéroteurmáy đánh số, máy đóng số
- nunatakNunatac (núi đá giữa sông băng)
- nuncupationSử học sự tuyên bố miệng (một chúc thư)
- nuptialThuộc lễ cưới
- nuptialitétỷ lệ đám cưới
- nuquegáy
- nuraghetháp lũy
- nursevú em, cô giữ trẻ
- nurseryphòng trẻ nhỏ
- nutritifnuôi dưỡng, dinh dưỡng, bổ
- nutritionsự dinh dưỡng
- nutritionneldinh dưỡng
- nutritionnistenhà dinh dưỡng học
- nuéor nué vàng nền
- nuéeđám mây lớn, đám mây dày đặc, đám đông
- nyctalopengười dạ thị, dạ thị
- nyctalopiedạ thị
- nycthémèrekhoảng một ngày đêm
- nycthéméralXem nycthémère
- nycturiechứng đái đêm
- nylonnilông
- nymphalXem nymphe
- nymphaleXem nymphal
- nymphenữ thần sông núi, người con gái đẹp
- nymphomanecuồng dâm, kích dục, đàn bà cuồng dâm
- nymphomaniechứng cuồng dâm, chứng kích dục
- nymphéacây súng
- nymphéeđộng nữ thần, động suối phun
- nèflequả sơn tra
- nègrengười da đen, người cộng tác kín, da đen
- nésinh ra đã, có thiên tư là
- néandertalienNhân loại người Nê-an-đéc-tan
- néanmoinstuy vậy, dù sao
- néanthư không, hư vô
- néantisationsự hư không hóa
- néantiserhư không hóa
- nébuleusetinh vân
- nébuleuxđầy mây mù, mù mịt, lờ mờ
- nébuliseurống phun
- nébulositémây mù, tỷ lệ che mây
- nécessairecần, cần thiết, tất yếu
- nécessairementcần thiết, tất yếu, nhất thiết
- nécessiterđòi hỏi cần phải, bắt buộc, buộc phải
- nécessiteuxnghèo túng, nghèo khó, người nghèo túng
- nécessitésự cần thiết, tính cần thiết, sự tất yếu
- nécrobiebọ xác
- nécrologesổ người chết
- nécrologiedanh sách người chết, tiểu truyện người chết
- nécrologiqueXem nécrologie
- nécrologueNgười chép tiểu truyện người chết
- nécromanciethuật gọi hồn, thuật chiêu hồn
- nécromancienkẻ gọi hồn, thầy đồng gọi hồn
- nécrophageăn xác chết
- nécrophilieChứng loạn dâm tử thi
- nécrophorebọ xạ
- nécropolenghĩa địa lớn, mộ cổ lớn
- nécropsiesự mổ xác, sự mổ tử thi
- nécrosesự chết hoại
- nécroserhoại tử
- nécrotiquechết hoại
- néerlandaistiếng hà lan
- néfastexấu, tai hại
- néfliercây sơn tra
- négateurphủ định, người phủ định, người hay phủ định
- négatiftiêu cực, phủ định, bản âm
- négationsự phủ định, sự phủ nhận
- négativeXem négatif
- négativementtừ chối, không được, tiêu cực
- négatonNegaton
- négatoscopeđèn đọc phim
- négligeablekhông đáng kể
- négligemmentcẩu thả, chểnh mảng, lơ là
- négligencesự cẩu thả, sự chểnh mảng, sự lơ là
- négligentcẩu thả, chểnh mảng, lơ là
- négligerlàm cẩu thả, làm chểnh mảng, coi thường
- négligécẩu thả, ăn mặc cẩu thả, ít được chăm sóc
- négocesự buôn bán, thương nghiệp, công việc giao dịch
- négociabilitékhả năng chuyển dịch
- négociablecó thể chuyển dịch
- négociantnhà buôn, thương gia
- négociateurngười điều đình, người thương lượng
- négociationsự điều đình, sự thương lượng, sự chuyển dịch
- négocierđiều đình, thương lượng, chuyển dịch
- négondoNhư negundo
- négrierbuôn người da đen
- négrilleNgười da đen lùn nêgri (da rất thẩm, thuộc chủng tộc rất thấp ở châu Phi xích đạo)
- négrillontrẻ con da đen, đứa bé da sạm
- négritudeThân thế người da đen
- négrongười da đen
- négroïdengười dạng da đen
- négusvua, hoàng đế
- nélombocây sen
- némaliontảo thác
- nématodegiun tròn, lớp giun tròn
- néméenJeux néméens (sử học) hội đua Nê-mê
- nénupharcây súng
- nénévú
- néo-calédonienThuộc Tân Đảo
- néo-celtiqueTiếng Xen-tơ mới
- néo-classicismeChủ nghĩa cổ điển mới; xu hướng cổ điển mới
- néo-colonialismeChủ nghĩa thực dân mới
- néo-criticismethuyết phê phán mới
- néo-darwinismeThuyết Đác-uyn mới
- néo-gothiquegôtic mới, kiểu gôtic mới
- néo-grecThuộc Hy Lạp mới
- néo-guinéenThuộc Tân Ghi-nê
- néo-hébridaisThuộc Tân Hê-brít
- néo-kantismethuyết căng mới
- néo-natalsơ sinh
- néo-platonicienNgười theo thuyết Pla-ton mới
- néo-platonismeThuyết Pla-ton mới
- néo-positivismethuyết thực chứng mới
- néo-positivisteNgười theo thuyết thực chứng mới
- néo-réalismeChủ nghĩa hiện thực mới
- néo-réalisteNgười theo chủ nghĩa hiện thực mới
- néo-thomismeThuyết Tô-mát mới
- néo-zélandaisThuộc Tân Tây Lan
- néocomienbậc neocom
- néodymeneođim
- néoformationthực, y cấu tạo mới
- néogènekỷ neogen, kỷ tận sinh
- néolithiqueThời kỳ đồ đá mới
- néologiesự nhập từ mới, sự dùng từ mới
- néologiqueXem néologisme
- néologismetừ mới, nghĩa mới
- néoménielễ trăng non
- néonneon
- néophytetín đồ mới, người mới theo
- néoplasiey, sinh mô mới tạo
- néoplasiqueXem néoplasie
- néoplasmemô mới tạo, u
- néoplastiesự tạo hình lại
- néottielan tổ chim
- néotèneloài ấu sinh
- néoténiqueấu sinh
- néozoïqueđại tân sinh, đại neozoi
- népalaisThuộc Nê-pan
- néphrectomieThủ thuật cắt bỏ thận
- néphriteviêm thận
- néphrologiekhoa thận
- néphrologueThầy thuốc chuyên khoa thận
- néphronđơn vị thận
- néphropathiebệnh thận
- néphropexieThủ thuật cố định thận