nuraghe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
nuraghe nghĩa là tháp lũy.
Nghĩa của nuraghe
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ (số nhiều nuraghi) tháp lũy (thời đại đồ đồng).
Dạng từ của nuraghe
Đi với mạo từ: un nuraghe · le nuraghe
| Số nhiều | nuraghes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuraghe (ancient megalithic structure from Sardinia)
Câu hỏi thường gặp
nuraghe nghĩa là gì?
nuraghe (danh từ) nghĩa là tháp lũy.
nuraghe là giống đực hay giống cái?
nuraghe là danh từ giống đực (dùng với un, le).