nurse
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/nœʁs/ giọng máy của trình duyệt
nurse nghĩa là vú em, cô giữ trẻ.
Nghĩa của nurse
Danh từ · giống cái
- Vú em, cô giữ trẻ.
Dạng từ của nurse
Đi với mạo từ: une nurse · la nurse
| Số nhiều | nurses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nanny
Câu hỏi thường gặp
nurse nghĩa là gì?
nurse (danh từ) nghĩa là vú em, cô giữ trẻ.
nurse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nurse (giọng Pháp chuẩn): /nœʁs/.
nurse là giống đực hay giống cái?
nurse là danh từ giống cái (dùng với une, la).