néogène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
néogène nghĩa là kỷ neogen, kỷ tận sinh.
Nghĩa của néogène
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Kỷ neogen, kỷ tận sinh.
Dạng từ của néogène
Đi với mạo từ: un néogène · le néogène
| Số nhiều | néogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ neogenic
Câu hỏi thường gặp
néogène nghĩa là gì?
néogène (danh từ) nghĩa là kỷ neogen, kỷ tận sinh.
néogène là giống đực hay giống cái?
néogène là danh từ giống đực (dùng với un, le).