néolithique
danh từ giống đực (m)
/ne.ɔ.li.tik/ giọng máy của trình duyệt
néolithique nghĩa là Thời kỳ đồ đá mới.
Nghĩa của néolithique
Danh từ · giống đực
- Thời kỳ đồ đá mới.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của néolithique
Đi với mạo từ: un néolithique · le néolithique
| Số nhiều | néolithiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Neolithic
Câu hỏi thường gặp
néolithique nghĩa là gì?
néolithique (danh từ, tính từ) nghĩa là Thời kỳ đồ đá mới.
néolithique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néolithique (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɔ.li.tik/.
néolithique là giống đực hay giống cái?
néolithique là danh từ giống đực (dùng với un, le).