néologisme
danh từ giống đực (m)
/ne.ɔ.lɔ.ʒism/ giọng máy của trình duyệt
néologisme nghĩa là từ mới, nghĩa mới.
Nghĩa của néologisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ mới.
- Ngôn ngữ học Nghĩa mới.
Dạng từ của néologisme
Đi với mạo từ: un néologisme · le néologisme
| Số nhiều | néologismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neologism
Câu hỏi thường gặp
néologisme nghĩa là gì?
néologisme (danh từ) nghĩa là từ mới, nghĩa mới.
néologisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néologisme (giọng Pháp chuẩn): /ne.ɔ.lɔ.ʒism/.
néologisme là giống đực hay giống cái?
néologisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).