néoplasie
danh từ giống cái (f)
/neoplazi/ giọng máy của trình duyệt
néoplasie nghĩa là y, sinh mô mới tạo.
Nghĩa của néoplasie
Danh từ · giống cái
- Y; sinh sự tạo mô mới.
- Y; sinh mô mới tạo.
Dạng từ của néoplasie
Đi với mạo từ: une néoplasie · la néoplasie
| Số nhiều | néoplasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neoplasm
Câu hỏi thường gặp
néoplasie nghĩa là gì?
néoplasie (danh từ) nghĩa là y, sinh mô mới tạo.
néoplasie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của néoplasie (giọng Pháp chuẩn): /neoplazi/.
néoplasie là giống đực hay giống cái?
néoplasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).