nucelle
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nucelle nghĩa là noãn tâm.
Nghĩa của nucelle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Noãn tâm.
Dạng từ của nucelle
Đi với mạo từ: une nucelle · la nucelle
| Số nhiều | nucelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nucellus
Câu hỏi thường gặp
nucelle nghĩa là gì?
nucelle (danh từ) nghĩa là noãn tâm.
nucelle là giống đực hay giống cái?
nucelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).