nécrologue
danh từ giống đực (m)
/ne.kʁɔ.lɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
nécrologue nghĩa là Người chép tiểu truyện người chết.
Nghĩa của nécrologue
Danh từ · giống đực
- Người chép tiểu truyện người chết.
Dạng từ của nécrologue
Đi với mạo từ: un nécrologue · le nécrologue
| Số nhiều | nécrologues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ necrologist
Câu hỏi thường gặp
nécrologue nghĩa là gì?
nécrologue (danh từ) nghĩa là Người chép tiểu truyện người chết.
nécrologue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nécrologue (giọng Pháp chuẩn): /ne.kʁɔ.lɔɡ/.
nécrologue là giống đực hay giống cái?
nécrologue là danh từ giống đực (dùng với un, le).