TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nuancer

/nɥɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

nuancer nghĩa là tô đậm dần, tô nhạt dần, diễn đạt tinh vi.

Nghĩa của nuancer

Ngoại động từ

  1. Tô đậm dần, tô nhạt dần (màu sắc trong một bức tranh), phối hợp màu sắc (trong bức tranh).
  2. Diễn đạt tinh vi.
    • Nuancer sa penséediễn đạt tinh vi tư tưởng của mình

Chia động từ nuancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nuancéHiện tại phân từ: nuançant

Hiện tại présent

  • je nuance
  • tu nuances
  • il/elle nuance
  • nous nuançons
  • vous nuancez
  • ils/elles nuancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nuancé
  • tu as nuancé
  • il/elle a nuancé
  • nous avons nuancé
  • vous avez nuancé
  • ils/elles ont nuancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nuançais
  • tu nuançais
  • il/elle nuançait
  • nous nuancions
  • vous nuanciez
  • ils/elles nuançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nuancerai
  • tu nuanceras
  • il/elle nuancera
  • nous nuancerons
  • vous nuancerez
  • ils/elles nuanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nuancerais
  • tu nuancerais
  • il/elle nuancerait
  • nous nuancerions
  • vous nuanceriez
  • ils/elles nuanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nuance
  • que tu nuances
  • qu'il/elle nuance
  • que nous nuancions
  • que vous nuanciez
  • qu'ils/elles nuancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nuançai
  • tu nuanças
  • il/elle nuança
  • nous nuançâmes
  • vous nuançâtes
  • ils/elles nuancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • nuance (tu)
  • nuançons (nous)
  • nuancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuancer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to moderate, to qualify (e.g., an opinion)

Câu hỏi thường gặp

nuancer nghĩa là gì?

nuancer (ngoại động từ) nghĩa là tô đậm dần, tô nhạt dần, diễn đạt tinh vi.

nuancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuancer (giọng Pháp chuẩn): /nɥɑ̃.se/.

Chia động từ nuancer ở thì hiện tại thế nào?

je nuance, tu nuances, il/elle nuance, nous nuançons, vous nuancez, ils/elles nuancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.