TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

néméen

/nemeɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

néméen nghĩa là Jeux néméens (sử học) hội đua Nê-mê.

Nghĩa của néméen

Tính từ

  1. Jeux néméens (sử học) hội đua Nê-mê.

Câu hỏi thường gặp

néméen nghĩa là gì?

néméen (tính từ) nghĩa là Jeux néméens (sử học) hội đua Nê-mê.

néméen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của néméen (giọng Pháp chuẩn): /nemeɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.