nucléine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
nucléine nghĩa là Nuclein.
Nghĩa của nucléine
Danh từ · giống cái
- Hóa học; sinh vật học, sinh lý học Nuclein.
Dạng từ của nucléine
Đi với mạo từ: une nucléine · la nucléine
| Số nhiều | nucléines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nucleine
Câu hỏi thường gặp
nucléine nghĩa là gì?
nucléine (danh từ) nghĩa là Nuclein.
nucléine là giống đực hay giống cái?
nucléine là danh từ giống cái (dùng với une, la).