nucléique
/nykleik/ giọng máy của trình duyệt
nucléique nghĩa là acide nucléique axit nucleic.
Nghĩa của nucléique
Tính từ
- Acide nucléique (hóa học; sinh vật học; sinh lý học) axit nucleic.
Dạng từ của nucléique
| Số nhiều | nucléiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ nucleic
Câu hỏi thường gặp
nucléique nghĩa là gì?
nucléique (tính từ) nghĩa là acide nucléique axit nucleic.
nucléique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nucléique (giọng Pháp chuẩn): /nykleik/.