néoplastie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
néoplastie nghĩa là sự tạo hình lại.
Nghĩa của néoplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự tạo hình lại.
Dạng từ của néoplastie
Đi với mạo từ: une néoplastie · la néoplastie
| Số nhiều | néoplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neoplasty
Câu hỏi thường gặp
néoplastie nghĩa là gì?
néoplastie (danh từ) nghĩa là sự tạo hình lại.
néoplastie là giống đực hay giống cái?
néoplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).